Thông số chung
  Chiều dài của công trình, L m  
  Chiều rộng của công trình, W m  
  Chiều cao của công trình, H m  
  Nhiệt độ ngoài trời, tN oC (Bảng nhiệt độ 64 tỉnh thành)  
  Nhiệt độ trong phòng, tT oC  
  Độ ẩm không khí ngoài trời, φN % (Bảng độ ẩm 64 tỉnh thành)  
  Độ ẩm không khí trong phòng, φT %  
Nhiệt do máy móc thiết bị điện toả ra Q1
  Tổng công suất của máy móc, thiết bị điện: kW  
Nhiệt toả ra từ các nguồn sáng nhân tạo Q2
  Công suất đèn dây tóc: W  
  Công suất đèn huỳnh quang W  
  Công suất chiếu sáng, qs W/m2     (Tra bảng)
Nhiệt do người tỏa ra Q3
  Số người trong phòng, n  
  Loại không gian
Nhiệt do sản phẩm mang vào Q4
Nhiệt tỏa ra từ bề mặt thiết bị nhiệt Q5
Nhiệt do bức xạ mặt trời vào phòng Q6
Nhiệt bức xạ qua kính
   Diện tích bề mặt kính, Fk   
   Nhiệt bức xạ mặt trời qua cửa kính, R W/m2    (Tra bảng)
   Độ cao so với mực nước biển, H m  
   Nhiệt độ đọng sương, ts oC  
  
  
   Loại kính, εk
   Màn che, εm
Nhiệt bức xạ mặt trời qua kết cấu bao che
   Hệ số truyền nhiệt, km W/m2.K  
   Màu của mái, φm
   Hệ số hấp thụ, εs    (Tra bảng)
Nhiệt do lọt không khí vào phòng Q7
  Các thông số đã được nhập ở trên.
Nhiệt truyền qua kết cấu bao che Q8
  Chiều dày của tường, δ m  
  Hệ số tính đến vị trí của kết cấu bao che đối với không khí bên ngoài, φ      (Tra bảng)
  Hệ số tỏa nhiệt bề mặt bên trong của kết cấu bao che, αT W/m2.K    (Tra bảng)
  Hệ số tỏa nhiệt bề mặt bên ngoài của kết cấu bao che, αN W/m2.K    (Tra bảng)
  Hệ số dẫn nhiệt của vật liệu, λ W/m.K    (Tra bảng)
Lượng ẩm do người tỏa ra W1
  Trạng thái hoạt động g/h
Lượng ẩm bay hơi từ các sản phẩm W2
Lượng ẩm do bay hơi đoạn nhiệt từ sàn ẩm W3
Lượng ẩm do hơi nước nóng mang vào W4
   Lưu lượng hơi nước thoát ra phòng, Gh kg/s  
 Kết quả tính toán (sơ đồ tuần hoàn không khí 1 cấp)