NỘI DUNG

  Nhiệt độ lớn nhất và bé nhất tuyệt đối trong năm

  Nhiệt độ trung bình lớn nhất các ngày trong tháng

  Nhiệt độ nhỏ nhất trung bình các ngày trong tháng

  Độ ẩm tương đối trung bình trong tháng


QUẢNG CÁO



Lọc địa phương: Hiển thị tất cả
 
Nhiệt độ lớn nhất và bé nhất tuyệt đối trong năm
Địa phươngNhiệt độ lớn nhấtNhiệt độ nhỏ nhất
Bắc Cạn41.930.9
Bắc Giang42.53.3
Bảo Lộc33.54.5
Buôn Ma Thuột35.47.4
Cà Mau38.315.3
Cần Thơ4013.8
Cao Bằng42.41.8
Côn Sơn31.518.4
Đà Nẵng40.511.9
Điện Biên41.50.8
Đồng Hới42.87.7
Hà Giang42.61.6
Hà Nội41.63.1
Hà Tĩnh41.17
Hải Dương40.43.1
Hải Phòng41.85.2
Hiệp Hoà3912.5
Hoà Bình43.61.2
Hoàng Sa35.914.9
Hồi Xuân43.33.1
Hòn Gai40.75
Huế408.8
Hưng Yên42.33.6
Lai Châu42.54.9
Lạng Sơn39.82.1
Lào Cai42.82.2
Liên Khương34.26.4
Lộc Ninh37.910.7
Mộc Châu35.51.1
Móng Cái39.11.1
Mỹ Tho38.914.9
Nam Định42.23.8
Nha Trang39.514.6
Nho Quan43.21.8
Ninh Bình41.55.5
Phan Thiết37.612.4
Phủ Liễn41.54.5
Phú Quốc38.116
Phước Long38.312.4
Pleiku34.85.6
Quảng Ngãi41.112.8
Quảng Trị40.49.3
Quy Nhơn42.115
Rạch Giá37.214.8
Sa Pa332
Sóc Trăng37.816.2
Sơn La40.11.1
Sơn Tây42.53.5
Sông Mã43.60.5
Tam Đảo35.30.7
Thái Bình42.35.3
Thái Nguyên41.50
Thanh Hoá425.4
TP Hồ Chí Minh4013.8
Tương Dương44.63.1
Tuy Hoà39.715.5
Tuyên Quang41.40.4
Việt Trì42.33.1
Vinh42.14
Vĩnh Long36.416.4
Vĩnh Yên41.82.2
Vũng Tàu38.415
Yên Bái41.91.7
Yên Định41.13.9